Sign Up

Browse

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Have an account? Sign In Now

Sign In

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Don't have account, Sign Up Here

Forgot Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Have an account? Sign In Now

You must login to ask question.

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Need An Account, Sign Up Here
Lời Giải 247 Logo Lời Giải 247 Logo
Sign InSign Up

Lời Giải 247

Lời Giải 247 Navigation

  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học
Search
Ask A Question

Mobile menu

Close
Ask a Question
  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học

Lời giải đáp cho hàng vạn thắc mắc của bạn!

Hãy giúp đỡ người khác giải quyết rắc rối, và rắc rối của bạn sẽ biến mất.

Create A New Account
Home/ Questions/Q 691
Next
In Process
sutuhatayjerry
sutuhatayjerry

sutuhatayjerry

  • 164 Questions
  • 217 Answers
  • 0 Best Answers
  • 1 Point
View Profile
  • 0
sutuhatayjerry
Asked: 17 Tháng 11 , 20202020-11-17T18:16:00+00:00 2020-11-17T18:16:00+00:00In: Lớp 10, Tiếng Anh

các trọng âm thường được dùng khi đi thi tiếng anh

  • 0

các trọng âm thường được dùng khi đi thi tiếng anh

Lời giải tham khảo có thể có AI hỗ trợ và kiểm tra tự động, không mặc nhiên đã được chuyên gia duyệt. Quy trình biên tập · Ban biên tập

Báo sai lời giải

  • 1 1 Answer
  • 13 Views
  • 0 Followers
  • 0
Answer
Share
  • Facebook

    1 Answer

    • Voted
    • Oldest
    • Recent
    1. potatoxsalt41
      2020-11-17T18:16:00+00:00Added an answer on 17 Tháng 11 , 2020 at 6:16 chiều

      QUY TẮC 1: Động từ có 2 âm tiết -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

      Ex: be’gin, be’come, for’get, en’joy, dis’cover, re’lax, de’ny, re’veal,…

      Ngoại lệ: ‘answer, ‘enter, ‘happen, ‘offer, ‘open…

      QUY TẮC 2: Danh từ có 2 âm tiết -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

      Ex: ‘children, ‘hobby, ‘habit, ‘labour, ‘trouble, ‘standard…

      Ngoại lệ: ad’vice, ma’chine, mis’take…

      QUY TẮC 3: Tính từ có 2 âm tiết -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

      Ex: ‘basic, ‘busy, ‘handsome, ‘lucky, ‘pretty, ‘silly…

      Ngoại lệ: a’lone, a’mazed, …

      QUY TẮC 4: Động từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

      Ex: be’come, under’stand,

      QUY TẮC 5: Trọng âm rơi vào chính các vần sau: sist, cur, vert, test, tain, tract, vent, self.

      Ex: e’vent, sub’tract, pro’test, in’sist, main’tain, my’self, him’self …

      QUY TẮC 6: Với những hậu tố sau thì trọng âm rơi vào chính âm tiết chứa nó: -ee, – eer, -ese, -ique, -esque, -ain.

      Ex: ag’ree, volun’teer, Vietna’mese, re’tain, main’tain, u’nique, pictu’resque, engi’neer…

      Ngoại lệ: com’mittee, ‘coffee, em’ployee…

      QUY TẮC 7: Các từ có hậu tố là –ic, -ish, -ical, -sion, -tion, -ance, -ence, -idle, -ious, -iar, ience, -id, -eous, -acy, -ian, -ity -> trọng âm rơi vào âm tiết liền trước.

      Ex: eco’nomic, ‘foolish, ‘entrance, e’normous …

      QUY TẮC 8: Hầu như các tiền tố không nhận trọng âm.

      Ex: dis’cover, re’ly, re’ply, re’move, des’troy, re’write, im’possible, ex’pert, re’cord, …

      Ngoại lệ: ‘underpass, ‘underlay…

      QUY TẮC 9: Danh từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

      Ex: ‘birthday, ‘airport, ‘bookshop, ‘gateway, ‘guidebook, ‘filmmaker,…

      QUY TẮC 10: Tính từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

      Ex: ‘airsick, ‘homesick, ‘carsick, ‘airtight, ‘praiseworthy, ‘trustworth, ‘waterproof, …

      Ngoại lệ: duty-‘free, snow-‘white …

      QUY TẮC 11: Các tính từ ghép có thành phần đầu tiên là tính từ hoặc trạng từ, thành phần thứ hai tận cùng là –ed -> trọng âm chính rơi vào thành phần thứ 2.

      Ex: ,bad-‘tempered, ,short-‘sighted, ,ill-‘treated, ,well-‘done, well-‘known…

      QUY TẮC 12: Khi thêm các hậu tố sau thì trọng âm chính của từ không thay đổi.

      -ment, -ship, -ness, -er/or, -hood, -ing, -en, -ful, -able, -ous, -less

      Ex:

      · ag’ree – ag’reement

      · ‘meaning – ‘meaningless

      · re’ly – re’liable

      · ‘poison – ‘poisonous

      · ‘happy – ‘happiness

      · re’lation – re’lationship

      · ‘neighbour – ‘neighbourhood

      · ex’cite – ex’citing

      …

      QUY TẮC 13: Những từ có tận cùng là: –graphy, -ate, –gy, -cy, -ity, -phy, -al -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên.

      Ex: eco’nomical, de’moracy, tech’nology, ge’ography, pho’tography, in’vestigate, im’mediate,…

      • 0
      • Reply

    Bài tương tự

    • Recently,her hushand has made her..(stay)at home
    • The course helps me..(understand)my cat better
    • Viết 1 đoạn văn bằng tiếng Anh dể giải thích cho câu: Eating a lot of junk food is bad for your body and your…
    • write a paragraph about one the stress you have
    • Chọn dạng động từ phù hợp trong câu tiếng Anh
    • Chọn giới từ trong câu tiếng Anh về tình bạn
    Leave an answer

    Leave an answer
    Hủy

    Browse

    Sidebar

    Explore

    • Feed
    • Recent Questions
    • Most Answered
    • Answers
    • No Answers
    • Most Visited
    • Most Voted
    • Random

    © 2026 Loigiai247. All Rights Reserved
    With Love by loigiai247.com.

    Giới thiệu · Chính sách biên tập · Ban biên tập · Liên hệ