Sign Up

Browse

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Have an account? Sign In Now

Sign In

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Don't have account, Sign Up Here

Forgot Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Have an account? Sign In Now

You must login to ask question.

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Need An Account, Sign Up Here
Lời Giải 247 Logo Lời Giải 247 Logo
Sign InSign Up

Lời Giải 247

Lời Giải 247 Navigation

  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học
Search
Ask A Question

Mobile menu

Close
Ask a Question
  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học

Lời giải đáp cho hàng vạn thắc mắc của bạn!

Hãy giúp đỡ người khác giải quyết rắc rối, và rắc rối của bạn sẽ biến mất.

Create A New Account
Home/ Questions/Q 10460
Next
In Process
thimaianh2007
thimaianh2007

thimaianh2007

  • 148 Questions
  • 199 Answers
  • 0 Best Answers
  • 4 Points
View Profile
  • 0
thimaianh2007
Asked: 17 Tháng 11 , 20202020-11-17T21:00:00+00:00 2020-11-17T21:00:00+00:00In: Lớp 11, Tiếng Anh

Từ vựng và ngữ pháp chủ đề khoảng cách thế hệ trong tiếng Anh

  • 0

Các bạn cho mình hỏi tất cả các từ mới, ngữ pháp của unit 1 generation gap tiếng anh 11 với. Thanks các bạn, mong các bạn giúp đỡ mình

Lời giải tham khảo có thể có AI hỗ trợ và kiểm tra tự động, không mặc nhiên đã được chuyên gia duyệt. Quy trình biên tập · Ban biên tập

Báo sai lời giải

  • 1 1 Answer
  • 7 Views
  • 0 Followers
  • 0
Answer
Share
  • Facebook

    1 Answer

    • Voted
    • Oldest
    • Recent
    1. habang05
      2020-11-17T21:00:00+00:00Added an answer on 17 Tháng 11 , 2020 at 9:00 chiều

      VOCABULARY

      afford /əˈfɔːd/(v): có khả năng chi trả

      attitude /ˈætɪtjuːd/(n): thái độ

      bless /bles/ (v): cầu nguyện

      brand name /ˈbrænd neɪm/(n.phr): hàng hiệu

      browse /braʊz/ (v): tìm kiếm thông tin trên mạng

      burden /ˈbɜːdn/(n): gánh nặng

      casual /ˈkæʒuəl/(a): thường, bình thường, thông thường

      change one’s mind /tʃeɪndʒ – maɪnd/(idm): thay đổi quan điểm

      childcare /ˈtʃaɪldkeə(r)/(n): việc chăm sóc con cái

      comfortable /ˈkʌmftəbl/(a): thoải mái, dễ chịu

      compassion /kəmˈpæʃn/(n): lòng thương, lòng trắc ẩn

      conflict /ˈkɒnflɪkt/(n): xung đột

      conservative /kənˈsɜːvətɪv/ (a): bảo thủ

      control /kənˈtrəʊl/(v): kiểm soát

      curfew /ˈkɜːfjuː/(n): hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm

      current /ˈkʌrənt/ (a): ngày nay, hiện nay

      disapproval /ˌdɪsəˈpruːvl/ (n): sự không tán thành, phản đối

      dye /daɪ/ (v): nhuộm

      elegant /ˈelɪɡənt/(a): thanh lịch, tao nhã

      experienced /ɪkˈspɪəriənst/(a): có kinh nghiệm

      extended family /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/(n.p): gia đình đa thế hệ

      extracurricular /ˌekstrə kəˈrɪkjələ(r)/(a): ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa

      fashionable /ˈfæʃnəbl/(a): thời trang, hợp mốt

      financial /faɪˈnænʃl/ (a): thuộc về tài chính

      flashy /ˈflæʃi/(a): diện, hào nhoáng

      follow in one’s footstep: theo bước, nối bước

      forbid /fəˈbɪd/(v): cấm, ngăn cấm

      force /fɔːs/(v): bắt buộc, buộc phải

      frustrating /frʌˈstreɪtɪŋ/(a): gây khó chịu, bực mình

      generation gap /dəˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/(n.p): khoảng cách giữa các thế hệ

      hairstyle /ˈheəstaɪl/ (n): kiểu tóc

      impose /ɪmˈpəʊz/(v) on somebody: áp đặt lên ai đó

      interact /ˌɪntərˈækt/(v): tương tác, giao tiếp

      judge /dʒʌdʒ/(v): phán xét, đánh giá

      junk food /ˈdʒʌŋk fuːd/(n.p): đồ ăn vặt

      mature /məˈtʃʊə(r)/ (a): trưởng thành, chín chắn

      multi-generational /ˌmʌlti -ˌdʒenəˈreɪʃənl/(a): đa thế hệ, nhiều thế hệ

      norm /nɔːm/(n): sự chuẩn mực

      nuclear family /ˌnjuːkliəˈfæməli/(n.p): gia đình hạt nhân

      obey /əˈbeɪ/(v): vâng lời, tuân theo

      objection /əbˈdʒekʃn/(n): sự phản đối, phản kháng

      open –minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/(a): thoáng, cởi mở

      outweigh /ˌaʊtˈweɪ/(v): vượt hơn hẳn, nhiều hơn

      pierce /pɪəs/(v): xâu khuyên (tai, mũi,…)

      prayer /preə(r)/ (n): lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu

      pressure /ˈpreʃə(r)/(n): áp lực, sự thúc bách

      privacy /ˈprɪvəsi/(n): sự riêng tư

      relaxation /ˌriːlækˈseɪʃn/ (n): sự nghỉ ngơi, giải trí

      respect /rɪˈspekt/ (v): tôn trọng

      respectful /rɪˈspektfl/ (a): có thái độ tôn trọng

      responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (a): có trách nhiệm

      right /raɪt/(n): quyền, quyền lợi

      rude /ruːd/ (a): thô lỗ, lố lăng

      sibling /ˈsɪblɪŋ/ (n):anh/chị/em ruột

      skinny (of clothes) /ˈskɪni/ (a): bó sát, ôm sát

      soft drink /ˌsɒft ˈdrɪŋk/(n.phr): nước ngọt, nước uống có gas

      spit /spɪt/ (v):khạc nhổ

      state-owned /ˌsteɪt – /əʊnd/(adj): thuộc về nhà nước

      studious (a): chăm chỉ, siêng năng

      stuff /stʌf/ (n):thứ, món, đồ

      swear /sweə(r)/ (v): thề, chửi thề

      table manners /ˈteɪbl mænəz/ (n.p): cung cách

      taste /teɪst/ (n) in: thị hiếu về

      tight /taɪt/ (a): bó sát, ôm sát

      trend /trend/ (n): xu thế, xu hướng

      upset /ʌpˈset/ (a): không vui, buồn chán, lo lắng, bối rối

      value /ˈvæljuː/ (n): giá trị

      viewpoint /ˈvjuːpɔɪnt/ (n): quan điểm

      work out (phr.v): tìm ra

      GRAMMAR:

      must, ought, have to, should

      • 0
      • Reply

    Bài tương tự

    • Tìm lỗi sai: 1. Let’s go and see that film. It is said is very good 2. I remember being giving a toy drum on…
    • Giải pháp cho khoảng cách thế hệ
    • Chia động từ trong câu tiếng Anh về việc đi lại ở Bắc Mỹ
    • 1. My sister is a hard student. She always does her homework before going to class. -> my sister, who…. 2. I…
    • …..by the boys’ behavior, she complained to the head teacher. A. Annoying B. She annoyed C. Annoyed D. She wa…
    • what problems could it cause and how citizens should prevent these challenges wil be covered in my essay. tim…
    Leave an answer

    Leave an answer
    Hủy

    Browse

    Sidebar

    Explore

    • Feed
    • Recent Questions
    • Most Answered
    • Answers
    • No Answers
    • Most Visited
    • Most Voted
    • Random

    © 2026 Loigiai247. All Rights Reserved
    With Love by loigiai247.com.

    Giới thiệu · Chính sách biên tập · Ban biên tập · Liên hệ