Sign Up

Browse

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Have an account? Sign In Now

Sign In

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Don't have account, Sign Up Here

Forgot Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Have an account? Sign In Now

You must login to ask question.

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Need An Account, Sign Up Here
Lời Giải 247 Logo Lời Giải 247 Logo
Sign InSign Up

Lời Giải 247

Lời Giải 247 Navigation

  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học
Search
Ask A Question

Mobile menu

Close
Ask a Question
  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học

Lời giải đáp cho hàng vạn thắc mắc của bạn!

Hãy giúp đỡ người khác giải quyết rắc rối, và rắc rối của bạn sẽ biến mất.

Create A New Account
Home/ Questions/Q 23066
Next
In Process
haikennguyenhaiken
haikennguyenhaiken

haikennguyenhaiken

  • 134 Questions
  • 201 Answers
  • 0 Best Answers
  • 0 Points
View Profile
  • 0
haikennguyenhaiken
Asked: 18 Tháng 11 , 20202020-11-18T09:40:00+00:00 2020-11-18T09:40:00+00:00In: Lớp 7, Tiếng Anh

Các động từ bất quy tắc thường gặp trong bài kiểm tra tiếng Anh

  • 0

Các động từ bất quy tắc thường suốt hiện trong bài kiểm tra tiếng anh mong các bạn giúp mình với nhé

Lời giải tham khảo có thể có AI hỗ trợ và kiểm tra tự động, không mặc nhiên đã được chuyên gia duyệt. Quy trình biên tập · Ban biên tập

Báo sai lời giải

  • 1 1 Answer
  • 8 Views
  • 0 Followers
  • 0
Answer
Share
  • Facebook

    1 Answer

    • Voted
    • Oldest
    • Recent
    1. hanglayss
      2020-11-18T09:40:00+00:00Added an answer on 18 Tháng 11 , 2020 at 9:40 sáng

      be – was, were – been : được

      become – became – become : trở thành

      begin – began – begun : bắt đầu

      blow – blew – blown : thổi

      break – broke – broken : bể

      bring – brought – brought : mang

      broadcast – broadcast – broadcast : phát sóng

      build – built – built : xây dựng

      burn – burned/burnt – burned/burnt : đốt cháy

      buy – bought – bought : mua

      catch – caught – caught : bắt

      choose – chose – chosen : chọn

      come – came – come : đến

      cost – cost/costed – cost/costed : trị giá

      cut – cut – cut : cắt

      do – did – done : làm

      draw – drew – drawn – vẽ

      dream – dreamed/dreamt – dreamed/dreamt : mơ

      drive – drove – driven : lái xe

      drink – drank – drunk : uống

      eat – ate – eaten : ăn

      fall – fell – fallen : ngã

      feel – felt – felt : cảm thấy

      fight – fought – fought : chiến đấu

      find – found – found : tìm thấy

      fly – flew – flown : bay

      get – got – got : đạt được

      give – gave – given : cho

      go – went – gone : đi

      grow – grew – grown : trồng

      have – had – had : có

      hear – heard – heard : nghe

      hold – held – held : tổ chức

      hurt – hurt – hurt : làm đau

      keep – kept – kept : giữ

      know – knew – known : biết

      learn – learned/learnt – learned/learnt : học

      leave – left – left : rời khỏi

      lose – lost – lost : mất

      make – made – made : làm

      meet – met – met : gặp

      pay – paid – paid : trả

      put – put – put : đặt

      read – read – read : đọc

      ride – rode – ridden : đi xe

      run – ran – run : chạy

      say – said – said : nói

      see – saw – seen – thấy

      sell – sold – sold : bán

      send – sent – sent : gửi

      sing – sang – sung : hát

      sit – sat – sat : ngồi

      sleep – slept – slept : ngủ

      speak – spoke – spoken : nói

      spend – spent – spent : chi tiêu

      swim – swam – swum : bơi

      take – took – taken : lấy

      teach – taught – taught : dạy

      tell – told – told – kể

      think – thought – thought : nghĩ

      throw – threw – thrown : ném

      wake – woke – woken : thức

      wear – wore – worn : mặc

      win – won – won : chiến thắng

      write – wrote – written : viết

      • 0
      • Reply

    Bài tương tự

    • hòan thành câu -she didn’t used to cry but….. -we liked classical music but….. -she doesn’t play tennis but ……
    • Viết đoạn hội thoại bằng tiếng anh để so sánh độ tuổi đi học giữa trường học ở việt nam và nước anh
    • they/ not/ want/ to/ buy/ new/ car/ now/ because/ they/ not/ have/ enough/ money/ yet
    • Soạn bài nói tiếng Anh về cách ăn uống lành mạnh
    • Trả lời câu hỏi về kế hoạch giúp đỡ cộng đồng
    • Viết bằng tiếng Anh về các hoạt động giúp đỡ người cần hỗ trợ
    Leave an answer

    Leave an answer
    Hủy

    Browse

    Sidebar

    Explore

    • Feed
    • Recent Questions
    • Most Answered
    • Answers
    • No Answers
    • Most Visited
    • Most Voted
    • Random

    © 2026 Loigiai247. All Rights Reserved
    With Love by loigiai247.com.

    Giới thiệu · Chính sách biên tập · Ban biên tập · Liên hệ