Chi tiết về cấu thì hiện tại tiếp diễn
Share
Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.
Hãy giúp đỡ người khác giải quyết rắc rối, và rắc rối của bạn sẽ biến mất.
Câu khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing
*Lưu ý:
– S = I + am
– S = He/ She/ It + is
– S = We/ You/ They + are
=> Động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “tobe” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.
Câu phủ định: S + am/ is/ are + not + V
*Lưu ý:
– am not: không có dạng viết tắt
– is not = isn’t
– are not = aren’t
=> Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn, ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “tobe” rồi thêm động từ đuôi “–ing”.
Câu hỏi: Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
*Lưu ý:
Khi trả lời:
– Yes, I am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.
– No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.
=> Đối với câu nghi vấn, ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.
~Cho mình là người trả lời hay nhất đi~