Sign Up

Browse

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Have an account? Sign In Now

Sign In

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Don't have account, Sign Up Here

Forgot Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Have an account? Sign In Now

You must login to ask question.

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Need An Account, Sign Up Here
Lời Giải 247 Logo Lời Giải 247 Logo
Sign InSign Up

Lời Giải 247

Lời Giải 247 Navigation

  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học
Search
Ask A Question

Mobile menu

Close
Ask a Question
  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học

Lời giải đáp cho hàng vạn thắc mắc của bạn!

Hãy giúp đỡ người khác giải quyết rắc rối, và rắc rối của bạn sẽ biến mất.

Create A New Account
Home/ Questions/Q 15349
Next
Answered
haphuongnguyen
haphuongnguyen

haphuongnguyen

  • 158 Questions
  • 181 Answers
  • 0 Best Answers
  • 2 Points
View Profile
  • 1
haphuongnguyen
Asked: 18 Tháng 11 , 20202020-11-18T07:44:00+00:00 2020-11-18T07:44:00+00:00In: Lớp 9, Toán Học

Tính đường cao và các đoạn thẳng tạo bởi phân giác trong, phân giác ngoài của tam giác vuông

  • 1

Cho tam giác \(ABC\) có đường cao \(AH\). Biết \(AB=9\) cm, \(AC=12\) cm, \(BC=15\) cm.

  1. Chứng minh tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Tính \(AH\), \(HB\), \(HC\).
  2. Kẻ đường phân giác \(BM\) của tam giác \(ABC\), với \(M\) thuộc \(AC\). Tính \(AM\), \(MC\).
  3. Kẻ đường phân giác ngoài \(BN\) tại \(B\), cắt đường thẳng \(AC\) tại \(N\). Tính \(AN\).
  4. Chứng minh \(AM\cdot NC=AN\cdot CM\).

Lời giải tham khảo có thể có AI hỗ trợ và kiểm tra tự động, không mặc nhiên đã được chuyên gia duyệt. Quy trình biên tập · Ban biên tập

Báo sai lời giải

  • 2 2 Answers
  • 440 Views
  • 0 Followers
  • 0
Answer
Share
  • Facebook

    2 Answers

    • Voted
    • Oldest
    • Recent
    1. Best Answer
      Ban biên tập Lời Giải 247
      2026-10-26T17:02:38+00:00Added an answer on 26 Tháng 10 , 2026 at 5:02 chiều

      Đáp án:

      a) Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\); \(AH=7{,}2\) cm, \(HB=5{,}4\) cm, \(HC=9{,}6\) cm.
      b) \(AM=4{,}5\) cm, \(MC=7{,}5\) cm. c) \(AN=18\) cm.
      d) \(AM\cdot NC=AN\cdot CM=135\ \text{cm}^2\).

      Lời giải chi tiết

      a) Chứng minh tam giác vuông và tính đường cao.

      Ta có \(AB^2+AC^2=9^2+12^2=225=15^2=BC^2\). Theo định lí Pythagore đảo, tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\).

      Diện tích tam giác \(ABC\) được tính theo hai cách nên \(\dfrac{AB\cdot AC}{2}=\dfrac{BC\cdot AH}{2}\). Suy ra \(AH=\dfrac{9\cdot12}{15}=7{,}2\) cm.

      Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông: \(AB^2=BH\cdot BC\), do đó \(BH=\dfrac{9^2}{15}=5{,}4\) cm. Tương tự, \(CH=\dfrac{AC^2}{BC}=\dfrac{12^2}{15}=9{,}6\) cm.

      b) Tính \(AM\) và \(MC\).

      Theo định lí đường phân giác trong tam giác \(ABC\), \(\dfrac{AM}{MC}=\dfrac{AB}{BC}=\dfrac{9}{15}=\dfrac{3}{5}\). Vì \(AM+MC=AC=12\) cm nên \(AM=\dfrac{3}{3+5}\cdot12=4{,}5\) cm và \(MC=12-4{,}5=7{,}5\) cm.

      c) Tính \(AN\).

      Vì \(BN\) là phân giác ngoài tại \(B\) và \(AB<BC\), điểm \(N\) nằm trên phần kéo dài của \(CA\) về phía \(A\). Do đó \(NC=NA+AC=AN+12\) cm.

      Theo định lí đường phân giác ngoài, \(\dfrac{AN}{NC}=\dfrac{AB}{BC}=\dfrac{3}{5}\). Suy ra \(\dfrac{AN}{AN+12}=\dfrac{3}{5}\), hay \(5AN=3AN+36\). Vậy \(AN=18\) cm.

      d) Chứng minh đẳng thức.

      Từ các kết quả trên, \(NC=AN+AC=18+12=30\) cm. Khi đó \(AM\cdot NC=4{,}5\cdot30=135\ \text{cm}^2\) và \(AN\cdot CM=18\cdot7{,}5=135\ \text{cm}^2\). Vậy \(AM\cdot NC=AN\cdot CM\).

      Kiến thức cần nhớ

      • Nếu bình phương cạnh lớn nhất bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại thì tam giác vuông.
      • Trong tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và đường cao tương ứng; \(AB^2=BH\cdot BC\).
      • Đường phân giác trong chia cạnh đối diện theo tỉ số hai cạnh kề; đường phân giác ngoài chia đường thẳng chứa cạnh đối diện theo cùng tỉ số.

      Lỗi thường gặp

      • Nhầm tỉ số phân giác tại \(B\) thành \(\dfrac{AB}{AC}\) thay vì \(\dfrac{AB}{BC}\).
      • Cho \(N\) nằm trên đoạn \(AC\); thực tế \(N\) nằm ngoài đoạn \(AC\), về phía \(A\), nên \(NC=AN+AC\).
      • 0
      • Reply
    2. khangtruongduong
      2020-11-18T07:44:00+00:00Added an answer on 18 Tháng 11 , 2020 at 7:44 sáng

      a) $\Delta ABC$ có: $AB^2+AC^2=9^2+12^2=225=15^2=BC^2$

      Theo định lí Pitago đảo

      $\Rightarrow \Delta ABC$ vuông tại $A$.

      Áp dụng hệ thức lượng vào $\Delta ABC$ ta có:

      $\dfrac{1}{AH^2}=\dfrac{1}{AB^2}+\dfrac{1}{AC^2}$

      $=\dfrac{1}{9^2}+\dfrac{1}{12^2}=\dfrac{25}{1296}$

      $\Rightarrow AH=7,2$

      $HB^2=AB^2-AH^2=9^2-7,2^2$

      $\Rightarrow HB=5,4$

      $HC=15-5,4=9,6$

      b) Áp dụng hệ thức lượng vào $\Delta$ vuông $ABC$

      $\tan\widehat{ABC}=\dfrac{AC}{AB}=\dfrac{12}{9}$

      $\Rightarrow \widehat{ABC}=53,13^o$

      $\Rightarrow \widehat{ABM}=26,57$

      $\Rightarrow \tan\widehat{ABM}=\dfrac{AM}{AB}$

      $\Rightarrow \dfrac{1}{2}=\dfrac{AM}{9}$

      $\Rightarrow AM=4,5$

      $\Rightarrow MC=AC-AM=12-4,5=7,5$

      c) Đường phân giác ngoài và phân giác trong vuông góc với nhau

      $\Rightarrow BM\bot BN$

      $\Rightarrow \widehat{NBA}=\widehat{NBM}-\widehat{ABM}=90^o-26,57^o=63,43$

      Áp dụng hệ thức lượng vào $\Delta NBM$

      $\tan\widehat{NBM}=\dfrac{AN}{AB}$

      $\Rightarrow 2=\dfrac{AN}{9}$

      $\Rightarrow AN=18$

      • 0
      • Reply

    Bài tương tự

    • hỏi: nếu căn bậc của (x) = 2 thì x^(2) bằng: A) 2 B) 4 C) 8 D) 16 tìm x í nhá chọn câu trả lời đúng
    • Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x^2+6x+10
    • Toán 9
    • Tam giác ABC có các cạnh 6, 8, 10 cm: chứng minh, tính góc và tìm PQ nhỏ nhất
    • cho tam giác ABC dựng phía ngoài các hình vuông BCIJ , ACMN , ABEF . gọi O , P , Q là tâm các hình vuông đó .…
    • cho đường tròn O đường kính AB=2R vẽ cung tròn tâm B bán kính R cung này cắt đường tròn O ở M và N :a) tứ giá…
    Leave an answer

    Leave an answer
    Hủy

    Browse

    Sidebar

    Explore

    • Feed
    • Recent Questions
    • Most Answered
    • Answers
    • No Answers
    • Most Visited
    • Most Voted
    • Random

    © 2026 Loigiai247. All Rights Reserved
    With Love by loigiai247.com.

    Giới thiệu · Chính sách biên tập · Ban biên tập · Liên hệ