ki hieu viet tat cua hinh hoc la gi
Share
Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.
Hãy giúp đỡ người khác giải quyết rắc rối, và rắc rối của bạn sẽ biến mất.
Đáp án:
A Tập \mathbb{A}A bất kì
\mathbb{N}N Tập số tự nhiên
\mathbb{Z}Z Tập số nguyên
\mathbb{Q}Q Tập số hữu tỉ
\mathbb{I}I Tập số vô tỉ
\mathbb{R}R Tập số thực
\{x,y,z\}{x,y,z} Tập chứa các phần tử x,y,zx,y,z
\{a_1,a_2,…,a_n\}{a
1
,a
2
,…,a
n
} Tập chứa các số nguyên từ a_1a
1
tới a_na
n
[a,b][a,b] Tập chứa các số thực trong khoảng a
(a,b)(a,b) Tập chứa các số thực trong khoảng a
[a,b)[a,b) Tập chứa các số thực trong khoảng a
(a,b](a,b] Tập chứa các số thực trong khoảng a
x^{(i)}x
(i)
Đầu vào thứ ii trong tập huấn luyện
y^{(i)}y
(i)
Đầu ra thứ ii trong tập huấn luyện ứng với đầu vào x^{(i)}x
(i)
Số và ma trận
Kí hiệu Ý nghĩa
aa Số thực aa
\mathbf{a}a Véc-to cột \mathbf{a}a
\mathbf{A}A Ma trận \mathbf{A}A
[a_i]_n[a
i
]
n
hoặc (a_1,….,a_m)(a
1
,….,a
m
) Véc-to hàng \mathbf{a}a cấp nn
[a_i]_n^{\intercal}[a
i
]
n
⊺
hoặc (a_1,….,a_m)^{\intercal}(a
1
,….,a
m
)
⊺
Véc-to cột \mathbf{a}a cấp nn
\mathbf{a}\in\mathbb{R^n}a∈R
n
Véc-to cột số thực \mathbf{a}a cấp nn
[A_{ij}]_{mn}[A
ij
]
mn
Ma trận \mathbf{A}A cấp m \times nm×n
\mathbf{A}\in\mathbb{R^{m \times n}}A∈R
m×n
Ma trận số thực \mathbf{A}A cấp m \times nm×n
\mathbf{I}_nI
n
Ma trận đơn vị cấp nn
\mathbf{A}^{\dagger}A
†
Giả nghịch đảo của ma trận AA (Moore-Penrose pseudoinverse)
\mathbf{A}\odot\mathbf{B}A⊙B Phép nhân phần tử Hadamard của ma trận \mathbf{A}A với ma trận \mathbf{B}B (element-wise (Hadamard))
\mathbf{a}\otimes\mathbf{b}a⊗b Phép nhân ngoài của véc-to \mathbf{a}a với véc-to \mathbf{b}b (outer product): \mathbf{a}\mathbf{b}^{\intercal}ab
⊺
\Vert\mathbf{a}\Vert_p∥a∥
p
Norm cấp pp của véc-to \mathbf{a}a: \Vert\mathbf{a}\Vert=\bigg(\sum_i\vert x_i\vert^p\bigg)^\frac{1}{p}∥a∥=(∑
i
∣x
i
∣
p
)
p
1
\Vert\mathbf{a}\Vert∥a∥ Norm cấp 2 của véc-to \mathbf{a}a (độ dài véc-to)
a_ia
i
Phần tử thứ ii của véc-to \mathbf{a}a
A_{i,j}A
i,j
Phần tử hàng ii, cột jj của ma trận \mathbf{A}A
A_{i_1:i_2,j_1:j_2}A
i
1
:i
2
,j
1
:j
2
Ma trận con từ hàng i_1i
1
tới i_2i
2
và cột j_1j
1
tới j_2j
2
của ma trận \mathbf{A}A
A_{i,:}A
i,:
hoặc \mathbf{A}^{(i)}A
(i)
Hàng ii của ma trận \mathbf{A}A
A_{:,j}A
:,j
Cột jj của ma trận \mathbf{A}A
Giải tích
Kí hiệu Ý nghĩa
f:\mathbb{A}\mapsto\mathbb{B}f:A↦B Hàm số ff với tập xác định AA và tập giá trị BB
f(x)f(x) Hàm số 1 biến ff theo biến xx
f(x,y)f(x,y) Hàm số 2 biến ff theo biến xx và yy
f(\mathbf{x})f(x) Hàm số ff theo véc-to \mathbf{x}x
f(\mathbf{x};\theta)f(x;θ) Hàm số ff theo véc-to \mathbf{x}x có tham số véc-to \thetaθ
f(x)^{\prime}f(x)
′
hoặc \dfrac{df}{dx}
dx
df
Đạo hàm của hàm ff theo xx
\dfrac{\partial{f}}{\partial{x}}
∂x
∂f
Đạo hàm riêng của hàm ff theo xx
\nabla_\mathbf{x}f∇
x
f Gradient của hàm ff theo véc-to \mathbf{x}x
\int_a^bf(x)dx∫
a
b
f(x)dx Tích phân tính theo xx trong khoảng [a,b][a,b]
\int_\mathbb{A}f(x)dx∫
A
f(x)dx Tích phân toàn miền \mathbb{A}A của xx
\int f(x)dx∫f(x)dx Tích phân toàn miền giá trị của xx
\log{x}logx hoặc \ln{x}lnx Logarit tự nhiên: \log{x}\triangleq\ln{x}\triangleq\log_e{x}logx≜lnx≜log
e
x
\sigma(x)σ(x) Hàm sigmoid (logistic sigmoid): \dfrac{1}{1+e^{-x}}=\dfrac{1}{2}\Bigg(\tanh\bigg({\dfrac{x}{2}}\bigg)+1\Bigg)
1+e
−x
1
=
2
1
(tanh(
2
x
)+1)
Xác suất thống kê
Kí hiệu Ý nghĩa
\hat{y}
y
^
Đầu ra dự đoán
\hat{p}
p
^
Xác suất dự đoán
\hat{\theta}
θ
^
Tham số ước lượng
J(\theta)J(θ) Hàm chi phí (cost function) hay hàm lỗi (lost function) ứng với tham số \thetaθ
I.I.D Mẫu ngẫu nhiên (Independent and Identical Distribution)
LL(\theta)LL(θ) Log Likelihood của tham số \thetaθ
MLE Ước lượng hợp lý cực đại (Maximum Likelihood Estimation)
MAP Cực đại xác suất hậu nghiệm (Maximum A Posteriori)
Giải thích các bước giải: