Sign Up

Browse

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Have an account? Sign In Now

Sign In

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Don't have account, Sign Up Here

Forgot Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Have an account? Sign In Now

You must login to ask question.

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Need An Account, Sign Up Here
Lời Giải 247 Logo Lời Giải 247 Logo
Sign InSign Up

Lời Giải 247

Lời Giải 247 Navigation

  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học
Search
Ask A Question

Mobile menu

Close
Ask a Question
  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học

Lời giải đáp cho hàng vạn thắc mắc của bạn!

Hãy giúp đỡ người khác giải quyết rắc rối, và rắc rối của bạn sẽ biến mất.

Create A New Account
Home/ Questions/Q 18919
Next
In Process
trinhmika
trinhmika

trinhmika

  • 130 Questions
  • 177 Answers
  • 0 Best Answers
  • 1 Point
View Profile
  • 0
trinhmika
Asked: 18 Tháng 11 , 20202020-11-18T08:52:00+00:00 2020-11-18T08:52:00+00:00In: Lớp 6, Toán Học

ki hieu viet tat cua hinh hoc la gi

  • 0

ki hieu viet tat cua hinh hoc la gi

Lời giải tham khảo có thể có AI hỗ trợ và kiểm tra tự động, không mặc nhiên đã được chuyên gia duyệt. Quy trình biên tập · Ban biên tập

Báo sai lời giải

  • 1 1 Answer
  • 3 Views
  • 0 Followers
  • 0
Answer
Share
  • Facebook

    1 Answer

    • Voted
    • Oldest
    • Recent
    1. tandat
      2020-11-18T08:52:00+00:00Added an answer on 18 Tháng 11 , 2020 at 8:52 sáng

      Đáp án:

      A Tập \mathbb{A}A bất kì

      \mathbb{N}N Tập số tự nhiên

      \mathbb{Z}Z Tập số nguyên

      \mathbb{Q}Q Tập số hữu tỉ

      \mathbb{I}I Tập số vô tỉ

      \mathbb{R}R Tập số thực

      \{x,y,z\}{x,y,z} Tập chứa các phần tử x,y,zx,y,z

      \{a_1,a_2,…,a_n\}{a

      1

      ​ ,a

      2

      ​ ,…,a

      n

      ​ } Tập chứa các số nguyên từ a_1a

      1

      ​ tới a_na

      n

      ​

      [a,b][a,b] Tập chứa các số thực trong khoảng a

      (a,b)(a,b) Tập chứa các số thực trong khoảng a

      [a,b)[a,b) Tập chứa các số thực trong khoảng a

      (a,b](a,b] Tập chứa các số thực trong khoảng a

      x^{(i)}x

      (i)

      Đầu vào thứ ii trong tập huấn luyện

      y^{(i)}y

      (i)

      Đầu ra thứ ii trong tập huấn luyện ứng với đầu vào x^{(i)}x

      (i)

      Số và ma trận

      Kí hiệu Ý nghĩa

      aa Số thực aa

      \mathbf{a}a Véc-to cột \mathbf{a}a

      \mathbf{A}A Ma trận \mathbf{A}A

      [a_i]_n[a

      i

      ​ ]

      n

      ​ hoặc (a_1,….,a_m)(a

      1

      ​ ,….,a

      m

      ​ ) Véc-to hàng \mathbf{a}a cấp nn

      [a_i]_n^{\intercal}[a

      i

      ​ ]

      n

      ⊺

      ​ hoặc (a_1,….,a_m)^{\intercal}(a

      1

      ​ ,….,a

      m

      ​ )

      ⊺

      Véc-to cột \mathbf{a}a cấp nn

      \mathbf{a}\in\mathbb{R^n}a∈R

      n

      Véc-to cột số thực \mathbf{a}a cấp nn

      [A_{ij}]_{mn}[A

      ij

      ​ ]

      mn

      ​ Ma trận \mathbf{A}A cấp m \times nm×n

      \mathbf{A}\in\mathbb{R^{m \times n}}A∈R

      m×n

      Ma trận số thực \mathbf{A}A cấp m \times nm×n

      \mathbf{I}_nI

      n

      ​ Ma trận đơn vị cấp nn

      \mathbf{A}^{\dagger}A

      †

      Giả nghịch đảo của ma trận AA (Moore-Penrose pseudoinverse)

      \mathbf{A}\odot\mathbf{B}A⊙B Phép nhân phần tử Hadamard của ma trận \mathbf{A}A với ma trận \mathbf{B}B (element-wise (Hadamard))

      \mathbf{a}\otimes\mathbf{b}a⊗b Phép nhân ngoài của véc-to \mathbf{a}a với véc-to \mathbf{b}b (outer product): \mathbf{a}\mathbf{b}^{\intercal}ab

      ⊺

      \Vert\mathbf{a}\Vert_p∥a∥

      p

      ​ Norm cấp pp của véc-to \mathbf{a}a: \Vert\mathbf{a}\Vert=\bigg(\sum_i\vert x_i\vert^p\bigg)^\frac{1}{p}∥a∥=(∑

      i

      ​ ∣x

      i

      ​ ∣

      p

      )

      p

      1

      ​

      \Vert\mathbf{a}\Vert∥a∥ Norm cấp 2 của véc-to \mathbf{a}a (độ dài véc-to)

      a_ia

      i

      ​ Phần tử thứ ii của véc-to \mathbf{a}a

      A_{i,j}A

      i,j

      ​ Phần tử hàng ii, cột jj của ma trận \mathbf{A}A

      A_{i_1:i_2,j_1:j_2}A

      i

      1

      ​ :i

      2

      ​ ,j

      1

      ​ :j

      2

      ​

      ​ Ma trận con từ hàng i_1i

      1

      ​ tới i_2i

      2

      ​ và cột j_1j

      1

      ​ tới j_2j

      2

      ​ của ma trận \mathbf{A}A

      A_{i,:}A

      i,:

      ​ hoặc \mathbf{A}^{(i)}A

      (i)

      Hàng ii của ma trận \mathbf{A}A

      A_{:,j}A

      :,j

      ​ Cột jj của ma trận \mathbf{A}A

      Giải tích

      Kí hiệu Ý nghĩa

      f:\mathbb{A}\mapsto\mathbb{B}f:A↦B Hàm số ff với tập xác định AA và tập giá trị BB

      f(x)f(x) Hàm số 1 biến ff theo biến xx

      f(x,y)f(x,y) Hàm số 2 biến ff theo biến xx và yy

      f(\mathbf{x})f(x) Hàm số ff theo véc-to \mathbf{x}x

      f(\mathbf{x};\theta)f(x;θ) Hàm số ff theo véc-to \mathbf{x}x có tham số véc-to \thetaθ

      f(x)^{\prime}f(x)

      ′

      hoặc \dfrac{df}{dx}

      dx

      df

      ​ Đạo hàm của hàm ff theo xx

      \dfrac{\partial{f}}{\partial{x}}

      ∂x

      ∂f

      ​ Đạo hàm riêng của hàm ff theo xx

      \nabla_\mathbf{x}f∇

      x

      ​ f Gradient của hàm ff theo véc-to \mathbf{x}x

      \int_a^bf(x)dx∫

      a

      b

      ​ f(x)dx Tích phân tính theo xx trong khoảng [a,b][a,b]

      \int_\mathbb{A}f(x)dx∫

      A

      ​ f(x)dx Tích phân toàn miền \mathbb{A}A của xx

      \int f(x)dx∫f(x)dx Tích phân toàn miền giá trị của xx

      \log{x}logx hoặc \ln{x}lnx Logarit tự nhiên: \log{x}\triangleq\ln{x}\triangleq\log_e{x}logx≜lnx≜log

      e

      ​ x

      \sigma(x)σ(x) Hàm sigmoid (logistic sigmoid): \dfrac{1}{1+e^{-x}}=\dfrac{1}{2}\Bigg(\tanh\bigg({\dfrac{x}{2}}\bigg)+1\Bigg)

      1+e

      −x

      1

      ​ =

      2

      1

      ​ (tanh(

      2

      x

      ​ )+1)

      Xác suất thống kê

      Kí hiệu Ý nghĩa

      \hat{y}

      y

      ^

      ​ Đầu ra dự đoán

      \hat{p}

      p

      ^

      ​ Xác suất dự đoán

      \hat{\theta}

      θ

      ^

      Tham số ước lượng

      J(\theta)J(θ) Hàm chi phí (cost function) hay hàm lỗi (lost function) ứng với tham số \thetaθ

      I.I.D Mẫu ngẫu nhiên (Independent and Identical Distribution)

      LL(\theta)LL(θ) Log Likelihood của tham số \thetaθ

      MLE Ước lượng hợp lý cực đại (Maximum Likelihood Estimation)

      MAP Cực đại xác suất hậu nghiệm (Maximum A Posteriori)

      Giải thích các bước giải:

      • 0
      • Reply

    Bài tương tự

    • Trên tia Ox lấy các điểm A và B sao cho OA =1 , OB = 4 .Trên tia đối của tia Bx lấy điểm M sao cho BM = 2 a)…
    • ba kho thoc có tất cả 27 tấn 54kg,nếu lấy đi 1/3 số thóc ở kho thứ nhất,2/5 số thóc ở kho thứ hai và 1/4 số t…
    • (x+1)+(x+2)+(x+3)+……+(x+100)=5750 Vậy x bằng bao nhiêu
    • thay chu so vao dau* de duoc so nguyen to 5* 9*
    • Cho A=6+16+16^2+16^3+…+16^9 Chứng tỏ A chia hết cho 2 chia hết cho 5
    • Một hình CN CÓ CV là 160m và tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng 5/3. Tính diện tích của hình cn
    Leave an answer

    Leave an answer
    Hủy

    Browse

    Sidebar

    Explore

    • Feed
    • Recent Questions
    • Most Answered
    • Answers
    • No Answers
    • Most Visited
    • Most Voted
    • Random

    © 2026 Loigiai247. All Rights Reserved
    With Love by loigiai247.com.

    Giới thiệu · Chính sách biên tập · Ban biên tập · Liên hệ