Sign Up

Browse

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Have an account? Sign In Now

Sign In

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Don't have account, Sign Up Here

Forgot Password

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.

Have an account? Sign In Now

You must login to ask question.

Một cộng 9 bằng mấy? ( 10 )

Forgot Password?

Need An Account, Sign Up Here
Lời Giải 247 Logo Lời Giải 247 Logo
Sign InSign Up

Lời Giải 247

Lời Giải 247 Navigation

  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học
Search
Ask A Question

Mobile menu

Close
Ask a Question
  • Hoá Học
  • Toán Học
  • Vật Lý
  • Toán Học

Lời giải đáp cho hàng vạn thắc mắc của bạn!

Hãy giúp đỡ người khác giải quyết rắc rối, và rắc rối của bạn sẽ biến mất.

Create A New Account
Home/ Questions/Q 28346
Next
Answered
linhdan3674
linhdan3674

linhdan3674

  • 141 Questions
  • 216 Answers
  • 0 Best Answers
  • 3 Points
View Profile
  • -1
linhdan3674
Asked: 18 Tháng 11 , 20202020-11-18T12:28:00+00:00 2020-11-18T12:28:00+00:00In: Lớp 9, Toán Học

tìm x, y, z thỏa mãn 7x = 3y, 5y = 7z và xy + xz – yz = 4

  • -1

Tìm các giá trị $x$, $y$, $z$ thỏa mãn $7x=3y$, $5y=7z$ và $xy+xz-yz=4$.

Lời giải tham khảo có thể có AI hỗ trợ và kiểm tra tự động, không mặc nhiên đã được chuyên gia duyệt. Quy trình biên tập · Ban biên tập

Báo sai lời giải

  • 2 2 Answers
  • 59 Views
  • 0 Followers
  • 0
Answer
Share
  • Facebook

    2 Answers

    • Voted
    • Oldest
    • Recent
    1. Best Answer
      Ban biên tập Lời Giải 247
      2026-10-26T17:00:29+00:00Added an answer on 26 Tháng 10 , 2026 at 5:00 chiều

      Đáp án:

      Hai bộ nghiệm là $(x;y;z)=(6;14;10)$ và $(x;y;z)=(-6;-14;-10)$.

      Lời giải chi tiết

      Từ $7x=3y$ và $5y=7z$, suy ra $x=\dfrac{3y}{7}$ và $z=\dfrac{5y}{7}$.

      Thay vào $xy+xz-yz=4$, ta được:

      $$\dfrac{3y^2}{7}+\dfrac{15y^2}{49}-\dfrac{5y^2}{7}=4.$$

      Quy đồng và rút gọn:

      $$\dfrac{21y^2+15y^2-35y^2}{49}=4
      \quad\Rightarrow\quad \dfrac{y^2}{49}=4
      \quad\Rightarrow\quad y^2=196.$$

      Vậy $y=14$ hoặc $y=-14$.

      • Nếu $y=14$ thì $x=\dfrac{3\cdot14}{7}=6$ và $z=\dfrac{5\cdot14}{7}=10$.
      • Nếu $y=-14$ thì $x=\dfrac{3\cdot(-14)}{7}=-6$ và $z=\dfrac{5\cdot(-14)}{7}=-10$.

      Đáp số: $(x;y;z)=(6;14;10)$ hoặc $(x;y;z)=(-6;-14;-10)$.

      Kiến thức cần nhớ

      • Từ hai đẳng thức liên hệ ba ẩn, có thể biểu diễn hai ẩn theo ẩn còn lại rồi thay vào điều kiện thứ ba.
      • Với $a>0$, phương trình $y^2=a$ có hai nghiệm $y=\sqrt a$ và $y=-\sqrt a$.

      Lỗi thường gặp

      • Quy đồng sai khi rút gọn các hạng tử chứa $y^2$.
      • Chỉ lấy $y=14$ mà bỏ sót nghiệm $y=-14$.
      • 0
      • Reply
    2. vudai1247
      2020-11-18T12:28:00+00:00Added an answer on 18 Tháng 11 , 2020 at 12:28 chiều

      Đáp án ngắn: $(x;y;z) = (6;14;10)$ hoặc $(x;y;z) = (-6;-14;-10)$

      Lời giải chi tiết

      Bước 1: Biểu diễn x, z theo y

      Từ $7x = 3y \Rightarrow x = \dfrac{3y}{7}$

      Từ $5y = 7z \Rightarrow z = \dfrac{5y}{7}$

      Bước 2: Thay vào biểu thức $xy + xz – yz = 4$

      $\dfrac{3y}{7}\cdot y + \dfrac{3y}{7}\cdot\dfrac{5y}{7} – y\cdot\dfrac{5y}{7} = 4$

      Quy đồng mẫu số 49:

      $\dfrac{21y^2}{49} + \dfrac{15y^2}{49} – \dfrac{35y^2}{49} = 4$

      $\dfrac{(21+15-35)y^2}{49} = 4 \Rightarrow \dfrac{y^2}{49} = 4$

      Bước 3: Giải phương trình

      $y^2 = 196 \Rightarrow y = \pm 14$

      Trường hợp 1: $y = 14$

      $x = \dfrac{3 \times 14}{7} = 6$ và $z = \dfrac{5 \times 14}{7} = 10$

      Trường hợp 2: $y = -14$

      $x = \dfrac{3 \times (-14)}{7} = -6$ và $z = \dfrac{5 \times (-14)}{7} = -10$

      Kiểm tra lại: với $(x;y;z)=(6;14;10)$: $xy + xz – yz = 6\times14 + 6\times10 – 14\times10 = 84 + 60 – 140 = 4$ ✓

      Với $(x;y;z)=(-6;-14;-10)$: khi đổi dấu đồng thời cả ba biến, mỗi tích $xy$, $xz$, $yz$ đều không đổi (vì tích của hai số âm bằng tích của hai số dương tương ứng), nên biểu thức $xy+xz-yz$ vẫn giữ nguyên giá trị 4. Vậy bộ nghiệm âm cũng thỏa mãn.

      Kiến thức cần nhớ

      Dạng toán này sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ thông qua tỉ lệ thức: từ các đẳng thức tích như $7x=3y$, $5y=7z$, ta biểu diễn hai biến còn lại theo một biến chung (ở đây là $y$), sau đó thay vào biểu thức điều kiện để đưa về phương trình một ẩn dạng $y^2 = k$ (với $k>0$), từ đó suy ra $y = \pm\sqrt{k}$.

      Lưu ý: khi $y^2 = k$ với $k>0$, luôn có hai nghiệm đối nhau $y = \sqrt{k}$ và $y = -\sqrt{k}$, cần xét đủ cả hai trường hợp và ghi lại nghiệm tương ứng của x, z.

      Lỗi thường gặp

      • Quên xét trường hợp $y$ âm khi giải $y^2 = 196$, chỉ lấy nghiệm dương $y=14$ mà bỏ sót $y=-14$.
      • Quy đồng mẫu số sai khi cộng trừ các phân số $\dfrac{3y^2}{7}$, $\dfrac{15y^2}{49}$, $\dfrac{5y^2}{7}$ dẫn đến hệ số của $y^2$ bị tính nhầm.
      • Không thay ngược lại nghiệm $y$ vừa tìm được để tính $x$ và $z$ tương ứng, dẫn đến thiếu nghiệm hoặc nhầm dấu.
      • Quên kiểm tra lại kết quả bằng cách thay vào biểu thức gốc $xy+xz-yz=4$ để xác nhận đáp số đúng, kể cả với nghiệm âm.

      Bài tập tương tự

      Bài tương tự: Tìm x, y, z biết $3x = 2y$, $4y = 3z$ và $xy + xz – yz = 2$. (Gợi ý: đặt $x = \dfrac{2y}{3}$, $z = \dfrac{4y}{3}$, thay vào biểu thức được $\dfrac{2y^2}{9} = 2 \Rightarrow y^2 = 9$, từ đó suy ra hai bộ nghiệm đối nhau. Đáp số: $(x;y;z) = (2;3;4)$ hoặc $(-2;-3;-4)$.)

      • 0
      • Reply

    Bài tương tự

    • hỏi: nếu căn bậc của (x) = 2 thì x^(2) bằng: A) 2 B) 4 C) 8 D) 16 tìm x í nhá chọn câu trả lời đúng
    • Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x^2+6x+10
    • Toán 9
    • Tam giác ABC có các cạnh 6, 8, 10 cm: chứng minh, tính góc và tìm PQ nhỏ nhất
    • cho tam giác ABC dựng phía ngoài các hình vuông BCIJ , ACMN , ABEF . gọi O , P , Q là tâm các hình vuông đó .…
    • cho đường tròn O đường kính AB=2R vẽ cung tròn tâm B bán kính R cung này cắt đường tròn O ở M và N :a) tứ giá…
    Leave an answer

    Leave an answer
    Hủy

    Browse

    Sidebar

    Explore

    • Feed
    • Recent Questions
    • Most Answered
    • Answers
    • No Answers
    • Most Visited
    • Most Voted
    • Random

    © 2026 Loigiai247. All Rights Reserved
    With Love by loigiai247.com.

    Giới thiệu · Chính sách biên tập · Ban biên tập · Liên hệ